Khớp nối mềm Atlas Copco 2903101601 (hay còn gọi là khớp nối đàn hồi) là một bộ phận quan trọng trong hệ thống truyền động của máy nén khí trục vít Atlas Copco. Nó được thiết kế để kết nối trục động cơ với trục vít, giúp truyền tải công suất một cách êm ái và hiệu quả.
Chức năng chính
- Truyền tải mô-men xoắn: Khớp nối đảm bảo việc truyền tải mô-men xoắn từ động cơ đến trục vít một cách hiệu quả, giúp máy nén khí hoạt động ổn định.
- Giảm chấn, hấp thụ rung động: Khớp nối mềm có khả năng hấp thụ các rung động và va đập phát sinh trong quá trình vận hành, bảo vệ trục vít, động cơ và các bộ phận khác khỏi hư hỏng.
- Bù sai lệch: Khớp nối có thể bù sai lệch góc và sai lệch trục giữa động cơ và trục vít, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả khi có sự lệch tâm.
- Giảm tiếng ồn: Khả năng hấp thụ rung động của khớp nối cũng giúp giảm thiểu tiếng ồn trong quá trình vận hành.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế dạng ống: Cấu tạo đơn giản, gọn nhẹ, dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
- Vật liệu chất lượng cao: Thường được làm từ cao su tổng hợp hoặc polyurethane, có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt, chống mài mòn và có độ bền cao.
- Khả năng đàn hồi tốt: Giúp hấp thụ rung động hiệu quả, giảm thiểu tiếng ồn và bảo vệ hệ thống truyền động.
- Lắp đặt dễ dàng: Thiết kế hai nửa khớp nối giúp việc lắp đặt và thay thế trở nên đơn giản.
- Tuổi thọ cao: Vật liệu chất lượng cao và thiết kế tối ưu giúp khớp nối có tuổi thọ lâu dài.
Lợi ích khi sử dụng
- Kéo dài tuổi thọ máy nén khí.
- Nâng cao hiệu suất hoạt động.
- Giảm thiểu tiếng ồn.
- Tiết kiệm chi phí bảo trì.
- Đảm bảo an toàn cho người vận hành.
Bạn đang tìm kiếm khớp nối mềm chất lượng cao cho máy nén khí Atlas Copco? Đặt mua ngay khớp nối mềm Atlas Copco 2903101601 chính hãng tại Khí Nén Á Châu! Chúng tôi cam kết giá tốt, chất lượng đảm bảo và hỗ trợ kỹ thuật tận tâm. Liên hệ ngay hotline 0988 913 060 để được tư vấn và nhận ưu đãi!
Thông số kỹ thuật
Mã SKU | 2903101601 |
---|---|
Thương hiệu | Atlas Copco |
Loại sản phẩm | Khớp nối mềm giảm rung |
Chất liệu | Cao su cao cấp chịu nhiệt kết hợp với kim loại gia cố |
Đường kính trong (ID) | Theo tiêu chuẩn máy nén khí Atlas Copco |
Áp suất làm việc | Lên đến 10 bar |
Khả năng chịu nhiệt | -20°C đến 100°C |
Khả năng giảm rung | Xuất sắc - Hấp thụ lực rung động và dao động hiệu quả |
Tuổi thọ thiết kế | 20.000 – 40.000 giờ vận hành (Tùy thuộc vào điều kiện làm việc) |