DANH MỤC SẢN PHẨM
ACCOM UNI

Bảng tra Lọc airpull Phụ tùng máy nén khí TQ

Nội dung bài viết
Loại Mã Airpull Ghi chú / quy chiếu 2222
Lọc khí 96 930 15 075 Dùng nhiều cho Gardner Denver, SCR
Lọc khí 96 930 20 078 Quincy, Ingersoll Rand
Lọc khí 96 930 27 125 Ingersoll Rand
Lọc khí 96 930 27 210 Hydrovane
Lọc khí 96 930 38 362 IR công suất lớn
Lọc khí 96 900 13 280 Sullair
Lọc khí 96 900 15 305 Sullair
Lọc khí 96 900 17 405 Sullair
Lọc khí 96 900 23 330 Sullair
Lọc khí 96 910 11 095 IR
Lọc khí 96 910 29 550 IR
Lọc khí 96 930 35 104 Hydrovane
Lọc khí 96 930 11 134 IR
Loại Mã Airpull Ghi chú / quy chiếu
Lọc khí 96 930 15 075 Dùng nhiều cho Gardner Denver, SCR
Lọc khí 96 930 20 078 Quincy, Ingersoll Rand
Lọc khí 96 930 27 125 Ingersoll Rand
Lọc khí 96 930 27 210 Hydrovane
Lọc khí 96 930 38 362 IR công suất lớn
Lọc khí 96 900 13 280 Sullair
Lọc khí 96 900 15 305 Sullair
Lọc khí 96 900 17 405 Sullair
Lọc khí 96 900 23 330 Sullair
Lọc khí 96 910 11 095 IR
Lọc khí 96 910 29 550 IR
Lọc khí 96 930 35 104 Hydrovane
Lọc khí 96 930 11 134 IR
Loại Mã Airpull Ghi chú
Lọc dầu AO 096 140 Rất phổ biến – IR, GD
Lọc dầu AO 096 140/1 Biến thể
Lọc dầu AO 096 212 IR, Atlas, Sullair
Lọc dầu AO 096 212/20 IR
Lọc dầu AO 076 126 GD, Mattei
Lọc dầu AO 076 079 IR
Lọc dầu AO 108 260 SCR, IR
Lọc dầu AO 118 155 Sullair
Lọc dầu AO 118 283 Sullair
Lọc dầu AO 135 177 CompAir
Lọc dầu AO 135 302 CompAir, SCR
Loại Mã Airpull Ghi chú
Lọc tách 96 600 13 200 SCR
Lọc tách 96 600 13 212 Mattei
Lọc tách 96 600 17 230 SCR
Lọc tách 96 600 17 245 Sullair
Lọc tách 96 600 17 270A IR
Lọc tách 96 600 27 308 IR
Lọc tách 96 600 27 501 IR
Lọc tách 96 600 30 305 SCR
Lọc tách 96 600 30 400 SCR
Lọc tách 96 600 30 500 SCR
Lọc tách 96 611 27 280 Sullair
Lọc tách 96 611 14 235 Sullair
Ngày đăng: 26/01/2026