Dòng máy nén khí trục vít ngoài trời được thiết kế đặc biệt để đảm bảo hệ thống khí nén vận hành ổn định, giảm nhiệt độ, và hạn chế tối đa bụi bẩn hay hơi dầu xâm nhập vào bên trong máy. Với khả năng làm mát tối ưu, dòng máy này giúp duy trì lưu lượng khí ổn định kể cả khi nhiệt độ tăng cao, tránh được tình trạng quá nhiệt và tăng tuổi thọ cho máy móc.
Ưu điểm bổi bật:
- Tiết Kiệm Chi Phí Lắp Đặt: Không cần phòng máy riêng hay hệ thống thông gió phức tạp, máy nén khí có thể lắp gần vị trí sử dụng để giảm tổn thất áp suất trong đường ống.
- Lắp Đặt Linh Hoạt: Máy có thể đặt ở nhiều vị trí khác nhau như lối đi, dưới chân cầu thang, hoặc trên mái, giúp tận dụng không gian hiệu quả và không ảnh hưởng đến thiết kế chung của nhà máy.
- Dễ Dàng Bảo Trì: Việc vệ sinh bộ giải nhiệt, thay dầu nhanh chóng và bảo dưỡng định kỳ dễ dàng hơn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.
- Không Gian Nhà Xưởng Sạch Sẽ Hơn: Máy đặt ngoài trời giúp giảm bớt nhiệt và tiếng ồn trong nhà xưởng, cải thiện môi trường làm việc và hạn chế sự cố do nhiệt độ hoặc bụi trong xưởng gây ra.
Hiệu quả nén cao hơn: Được cung cấp nguồn gió tự nhiên dồi dào, máy nén khí đạt hiệu suất cao hơn khi hoạt động ngoài trời, đảm bảo cung cấp khí nén liên tục và ổn định cho các hoạt động sản xuất.

Thông sô kỹ thuật
| Mã Hàng | Loại | Lưu lượng (m3/phút) |
Áp Lực Làm Việc (MPa) |
Kích Thước DxRxC (mm) |
Cân Nặng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| SMS11EVD | Giải Nhiệt Gió | 1.9~1.5 | 0.4~0.83 | 1320×700×1240 | 442 |
| SMS15EVD | Giải Nhiệt Gió | 3.0~2.35 | 0.5〜0.85 | 1320×700×1310 | 565 |
| SMS22EVD | Giải Nhiệt Gió | 4.7〜3.75 | 0.5〜0.9 | 1590×850×1570 | 645 |
| SMS37EVD | Giải Nhiệt Gió | 7.65~6.2 | 0.5〜0.9 | 1840×960×1630 | 945 |
| SMS55EVD | Giải Nhiệt Gió | 11.8〜9.1 | 0.5〜0.9 | 2590×1250×1750 | 1525 |
| SMS75EVD | Giải Nhiệt Gió | 16.1〜12.5 | 0.5〜0.9 | 2590×1250×1750 | 1680 |
TÀI LIỆU KỸ THUẬT & CHỨNG NHẬN NHÀ MÁY
Khí Nén Á Châu cung cấp đầy đủ hồ sơ kỹ thuật, tài liệu tra cứu thông số và chứng chỉ xuất xưởng đi kèm cho các hệ thống máy nén khí công nghiệp:
- Chứng nhận xuất xứ (CO) và Chứng nhận chất lượng (CQ) từ nhà sản xuất.
- Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS) đối với các dòng dầu máy nén khí.
- Bản vẽ kỹ thuật và sơ đồ đối chiếu kích thước ren, gioăng phớt lắp đặt thực tế.