CÔNG NGHỆ MỚI TẠO KHÍ NÉN KHÔNG DẦU – OIL-FREE, KHÔNG CẦN MÁY OIL-FREE
Công nghệ oxy hoá xúc tác – tiêu chuẩn khí sạch cho GMP, FDA & ISO Class 0
CZOM Series – Catalytic Zero-Oil Module là thiết bị xử lý hơi dầu và VOC ứng dụng công nghệ oxy hoá xúc tác, giúp hệ thống khí nén sử dụng máy nén có dầu tạo ra khí sạch không dầu (Zero-Oil), đạt mức chất lượng tương đương máy oil-free và phù hợp kiểm định Class 0/1 theo ISO 8573-1.
Thiết bị được thiết kế để nâng cấp trực tiếp hệ thống khí nén hiện hữu, đảm bảo khí sạch ổn định cho các ngành yêu cầu tiêu chuẩn cao như dược phẩm, y tế, thiết bị y tế, điện tử, phòng sạch, thực phẩm, đồ uống và polymer.
CZOM mang đến giải pháp hiệu quả về chi phí, dễ lắp đặt, không yêu cầu thay đổi cấu trúc máy nén hay đầu tư hệ thống oil-free chuyên dụng.
1. Lợi ích chính của CZOM Series
• Khí nén không dầu – đáp ứng Class 0/1 (≤ 0.003 mg/m³)
Phân huỷ hoàn toàn hơi dầu & VOC ở cấp độ phân tử → khí nén sạch ổn định, phù hợp GMP, FDA, ISO phòng sạch.
• Nâng cấp máy có dầu → thành nguồn khí tương đương oil-free
Không phải thay máy oil-free giá cao.
Tiết kiệm 60–75% chi phí đầu tư và bảo trì.
• Không bão hòa, không tái nhiễm
CZOM phân huỷ hydrocarbon bằng xúc tác, không giữ lại dầu như than hoạt tính → không rủi ro nhả dầu ngược.
• Tuổi thọ xúc tác 5–10 năm – không vật tư tiêu hao
Không dùng hoá chất, không cần tái sinh vật liệu.
• Dễ tích hợp mọi hệ thống
Lắp nối tiếp sau cụm lọc – máy sấy.
Tương thích với mọi thương hiệu máy nén và đường ống.
2. Ứng dụng tiêu biểu
- Nhà máy dược phẩm/GMP – khí nén tiếp xúc gián tiếp nguyên liệu
- Y tế – xét nghiệm – thiết bị y tế
- Điện tử – PCB – phòng sạch – bán dẫn
- Ngành thực phẩm – đồ uống – bao bì
- Polymer – nitrile – cao su kỹ thuật
- Hệ thống cần kiểm định khí nén định kỳ: SGS, TÜV, Intertek
3. Nguyên lý công nghệ
CZOM sử dụng phản ứng oxy hoá xúc tác để phân huỷ hoàn toàn hơi dầu (oil vapor) và VOC theo cơ chế:
Hydrocarbon + O₂ —(xúc tác + 50–120°C)→ CO₂ + H₂O
Thành phần chính
- Lõi xúc tác dạng tổ ong diện tích lớn
- Buồng gia nhiệt 50–120°C
- Khoang phân phối khí
- Hệ điều khiển – cảm biến bảo vệ
- Lọc polish sau xúc tác
Kết quả
- Không lưu giữ dầu
- Không bão hoà vật liệu
- Không tái nhiễm hydrocarbon
- Khí sạch đạt mức Zero-Oil
4. Tính năng nổi bật
- Xử lý VOC & hơi dầu – điểm mà lọc than và coalescing không xử lý triệt để
- Hoạt động ổn định, bền bỉ, không phụ thuộc vật liệu hấp phụ
- Thiết kế module – dễ bảo trì, mở rộng
- Tổn thất áp suất thấp
- Đáp ứng ISO 8573-1 Class 0/1 tùy cấu hình tiền xử lý
5. THÔNG SỐ KỸ THUẬT – CZOM SERIES
| NO. | CZOM Model | Rated Capacity (Nm³/min) |
Operating Pressure (barG) |
Operating Power (kW) |
Connection Size |
Dimensions (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CZOM-60-16 | 2.5 | 6–10 | 2 | G1 | 680×540×1070 |
| 2 | CZOM-2.5-16 | 2.5 | 10–16 | 2 | G1 | 680×540×1070 |
| 3 | CZOM-2.5-25 | 2.5 | 16–25 | 2 | – | – |
| 4 | CZOM-4-8 | 4 | 6–10 | 2.2 | G1 1/4" | 680×540×1070 |
| 5 | CZOM-4-16 | 4 | 10–16 | 2.2 | G1 1/4" | 680×540×1070 |
| 6 | CZOM-4-25 | 4 | 16–25 | 2.2 | – | – |
| 7 | CZOM-6-8 | 6 | 6–10 | 3 | G1 1/2" | 1050×420×1450 |
| 8 | CZOM-6-16 | 6 | 10–16 | 3 | G1 1/2" | 1050×420×1450 |
| 9 | CZOM-6-25 | 6 | 16–25 | 3 | – | – |
| 10 | CZOM-8-8 | 8 | 6–10 | 3.4 | G2" | 1186×450×1425 |
| 11 | CZOM-8-16 | 8 | 10–16 | 3.4 | G2" | 1186×450×1425 |
| 12 | CZOM-8-25 | 8 | 16–25 | 3.4 | – | – |
| 13 | CZOM-10-8 | 10 | 6–10 | 4.2 | G2" | 1186×450×1425 |
| 14 | CZOM-10-16 | 10 | 10–16 | 4.2 | G2" | 1186×450×1425 |
| 15 | CZOM-10-25 | 10 | 16–25 | 4.2 | – | – |
| 16 | CZOM-12-8 | 12 | 6–10 | 5 | DN65 | 1105×1087×1645 |
| 17 | CZOM-12-16 | 12 | 10–16 | 5 | DN65 | 1105×1087×1645 |
| 18 | CZOM-12-25 | 12 | 16–25 | 5 | – | – |
| 19 | CZOM-16-8 | 16 | 6–10 | 6.2 | DN65 | 1243×1135×1590 |
| 20 | CZOM-16-16 | 16 | 10–16 | 6.2 | DN65 | 1243×1135×1590 |
| 21 | CZOM-16-25 | 16 | 16–25 | 6.2 | – | – |
| 22 | CZOM-20-8 | 20 | 6–10 | 7.5 | DN80 | 1278×1137×1630 |
| 23 | CZOM-20-16 | 20 | 10–16 | 7.5 | DN80 | 1278×1137×1630 |
| 24 | CZOM-20-25 | 20 | 16–25 | 7.5 | – | – |
| 25 | CZOM-24-8 | 24 | 6–10 | 8.8 | DN80 | 1578×1255×1629 |
| 26 | CZOM-24-16 | 24 | 10–16 | 8.8 | DN80 | 1578×1255×1629 |
| 27 | CZOM-24-25 | 24 | 16–25 | 8.8 | – | – |
| 28 | CZOM-30-8 | 30 | 6–10 | 9.6 | DN100 | 1603×1342×1722 |
| 29 | CZOM-30-16 | 30 | 10–16 | 9.6 | DN100 | 1603×1342×1722 |
| 30 | CZOM-30-25 | 30 | 16–25 | 9.6 | – | – |
| 31 | CZOM-40-8 | 40 | 6–10 | 13 | DN100 | 2032×1348×1726 |
| 32 | CZOM-40-16 | 40 | 10–16 | 13 | DN100 | 2032×1348×1726 |
| 33 | CZOM-40-25 | 40 | 16–25 | 13 | – | – |
| 34 | CZOM-50-8 | 50 | 6–10 | 15.5 | DN125 | 2507×1399×1803 |
| 35 | CZOM-50-16 | 50 | 10–16 | 15.5 | DN125 | 2507×1399×1803 |
| 36 | CZOM-50-25 | 50 | 16–25 | 15.5 | – | – |
| 37 | CZOM-60-8 | 60 | 6–10 | 18.5 | DN125 | 2882×1401×1830 |
| 38 | CZOM-60-16 | 60 | 10–16 | 18.5 | DN125 | 2882×1401×1830 |
| 39 | CZOM-60-25 | 60 | 16–25 | 18.5 | – | – |
6. Bộ câu hỏi thường gặp (FAQ)
• CZOM có thay thế máy oil-free không?
Có, trong hầu hết ứng dụng công nghiệp. Không áp dụng cho khí O₂ tinh khiết/y tế đặc thù.
• Lõi xúc tác có tiêu hao không?
Không. Tuổi thọ 5–10 năm và không bão hoà.
• Có cần thay vật liệu hay hoá chất không?
Không. CZOM sử dụng oxy trong khí nén và nhiệt độ vận hành.
• Có thể chứng nhận Class 0 không?
Có. Khi kết hợp đúng cụm lọc – máy sấy đầu vào, khí đầu ra đạt dầu tổng ≤ 0.003 mg/m³.
• Lắp đặt có cần thay đổi đường ống/máy nén không?
Không. Chỉ cần lắp CZOM sau cụm lọc – máy sấy.