DANH MỤC SẢN PHẨM
Máy nén ACCOM AS Series Bền bỉ & Đáng tin cậy

Máy nén ACCOM AS Series Bền bỉ & Đáng tin cậy

Trần Đình Huy
Thứ Hai, 21/10/2024
Nội dung bài viết

Dòng máy nén khí ACCOM AS Series được thiết kế dành cho doanh nghiệp và ngành công nghiệp cần hiệu suất cao, vận hành liên tục và độ tin cậy tuyệt đối. Với công nghệ tiên tiến và hệ thống kiểm soát thông minh, AS Series mang lại hiệu suất tối ưu, tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành.
ACCOM AS Series sử dụng các linh kiện cao cấp, bao gồm đầu nén bền bỉ, động cơ tiết kiệm điện, hệ thống làm mát tiên tiến, giúp máy hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt. Thiết kế tối ưu giúp giảm tiếng ồn, rung động và kéo dài tuổi thọ thiết bị, đảm bảo sự đầu tư lâu dài, hiệu quả cho doanh nghiệp.

Dòng ACCOM AS Series được thiết kế với hai phiên bản phù hợp với từng nhu cầu sản xuất khác nhau. Nếu doanh nghiệp của bạn cần một hệ thống khí nén hoạt động liên tục với chi phí đầu tư hợp lý, phiên bản ACCOM AS (khởi động sao – tam giác) sẽ là lựa chọn phù hợp. Trong khi đó, nếu tối ưu hóa điện năng và điều chỉnh lưu lượng khí linh hoạt là yếu tố quan trọng, phiên bản ACCOM AS-V (tích hợp biến tần) sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành.

Thiết kế tổng quan AS Series tiêu chuẩn (Khởi động sao tam giác)

Máy nén khí ACCOM AS Series được thiết kế theo tiêu chuẩn nhiệt đới hóa, tối ưu khí động học để đảm bảo hiệu suất làm mát cao nhất. Tất cả các thành phần được sắp xếp gọn gàng trong một khung vỏ có kích thước tối ưu, với khoang máy rộng rãi và cửa mở 4 mặt, tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì và bảo dưỡng. Thiết kế này giúp tối ưu hóa khả năng làm mát và tản nhiệt, đảm bảo máy vận hành ổn định ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao vào mùa hè.

Thành phần cấu tạo ACCOM AS Series

1,Airend (Cụm nén khí) – Trái tim máy nén khí (Thành phần cốt lõi), đảm bảo hiệu suất nén khí ổn định và bền bỉ.

2.Electric motor (Động cơ điện) – Động cơ TEFC hiệu suất cao IP54, tiết kiệm năng lượng, đảm bảo vận hành liên tục.

3 Air filter (Lọc khí đầu vào) – Giữ lại bụi bẩn, đảm bảo khí đầu vào sạch, tăng tuổi thọ máy nén.

4. Suction valve (Van nạp khí) – Kiểm soát lượng khí đầu vào, giúp tối ưu hóa hiệu suất nén.

5 Oil receiver (Bình chứa dầu) – Lưu trữ và tuần hoàn dầu bôi trơn trong hệ thống.

6 Air and oil cooler (Bộ làm mát khí và dầu) – Tản nhiệt hiệu quả, giúp máy vận hành ổn định ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao.

7 Fan (Quạt làm mát) – Hỗ trợ tản nhiệt, duy trì nhiệt độ vận hành tối ưu.

8 Minimum pressure valve (Van áp suất tối thiểu) – Ổn định áp suất trong hệ thống, đảm bảo hiệu suất nén khí.

9 Controller (Bộ điều khiển) – Màn hình thông minh giúp giám sát và điều khiển máy dễ dàng.

10 Electrical switchboard (Tủ điện điều khiển) – Chứa các linh kiện điện, đảm bảo an toàn và vận hành ổn định.

11 Oil filter (Lọc dầu) – Loại bỏ tạp chất trong dầu bôi trơn, giúp hệ thống hoạt động trơn tru.

12 Elastic coupling (Khớp nối đàn hồi) – Truyền động trực tiếp giúp giảm tổn thất năng lượng và tăng độ bền.

Bảng thông số ACCOM AS Series

Model KW HP Áp suất (Mpa) Lưu lượng
(m3/min)
Kích thước
(D*R*H mm)
Trọng lượng (KG) Ngõ ra (inc) Độ ồn (± 2)

AS-10A

7,5

10

0,8 1,1

900*600*850

165

G 1/2

62

1,0 0,9
1,25 0,8

AS-15A

11

15

0,8 1,7

1000*700*1000

250

G 3/4

62

1,0 1,6
1,25 1,1

AS-20A

15

20

0,8 2,4

1000*790*1175

290

G 3/4

62

1,0 2,1
1,25 1,7

AS-30A

22

30

0,8 3,6

1300*790*1175

395

G 1

65

1,0 3,5
1,25 2,7

AS-40A

30

40

0,8 5,0

1300*790*1175

400

G 1

65

1,0 3,5
1,25 3,3

AS-50A

37

50

0,8 6,2

1400*950*1320

620

G 1-1/2

68

1,0 5,0
1,25 4,8

AS-60A

45

60

0,8 7,1

1400*950*1320

715

G 1-1/2

68

1,0 5,8
1,25 5,6

AS-75A

55

75

0,8 9,3

1750*1170*1600

1040

G 2

70

1,0 6,9
1,25 6,7

AS-100A

75

100

0,8 12,2

1750*1170*1600

1100

G 2

70

1,0 9,2
1,25 9,0

AS-120A

90

120

0,8 15,4

1900*1250*1600

1150

G 2

72

1,0 11,2
1,25 11

AS-150A

110

150

0,8 19,0

2100*1350*1880

1800

G 2-1/2

72

1,0 14,3
1,25 14

AS-175A

132

175

0,8 22,3

2100*1350*1880

1830

G2-1/2

75

1,0 18,7
1,25 18,5

SA-200A

160

200

0,8 28,0

2400*1450*2035

2035

G2-1/2

75

1,0 21,2
1,25 21,0

SA-250A

185

250

0,8 30,8

3000*1590*2150

2150

DN80

78

1,0 27,0
1,25 21,2

SA-270A

200

270

0,8 34,5

3000*1590*2150

2150

DN80

78

1,0 30,6
1,25 27,0

SA-300A

220

300

0,8 38,1

3800*2200*2500

2500

DN125

80

1,0 31,0
1,25 28,8

SA-350A

250

350

0,8 42,0

3800*2200*2500

2500

DN125

80

1,0 30,7
1,25 30,3

AS-380A

280

380

0,8 46,1

3800*2200*2500

2500

DN125

80

1,0 41,0
1,25 37,0

Bảng thông số  ACCOM AS-V tích hợp biến tần động cơ PM

Model KW HP Áp suất
(Mpa)
Lưu lượng
(m3/min)
Kích thước
(D*R*H mm)
Trọng lượng
(KG)
Ngõ ra
(inc)
Độ ồn
(± 2)

AS-10AV

7,5

10

0,8 0,4-1,1

900*600*850

130

G 1/2

62

1,0 0,3-0,9
1,25 0,3-7,0

AS-15AV

11

15

0,8 0,3-1,8

1000*700*1000

190

G 3/4

62

1,0 0,5-1,5
1,25 0,4-1,1

AS-20AV

15

20

0,8 0,8-2,4

1000*790*1175

195

G 3/4

62

1,0 0,7-2,2
1,25 0,6-1,8

AS-30AV

22

30

0,8 1,2-3,5

1300*790*1175

280

G 1

65

1,0 1,0-3,1
1,25 0,8-2,6

AS-40AV

30

40

0,8 1,7-5,0

1300*790*1175

295

G 1

65

1,0 1,4-4,1
1,25 1,2-3,4

AS-50AV

37

50

0,8 2,2-6,5

1400*950*1320

430

G 1-1/2

68

1,0 1,8-5,2
1,25 1,5-4,5

AS-60AV

45

60

0,8 2,4-7,1

1400*950*1320

490

G 1-1/2

68

1,0 2,2-6,3
1,25 1,7-5,1

AS-75AV

55

75

0,8 3,2-9,3

1750*1170*1600

950

G 2

70

1,0 2,5-7,4
1,25 2,2-6,5

AS-100AV

75

100

0,8 4,2-12,2

1750*1170*1600

1000

G 2

70

1,0 3,5-10,2
1,25 3,1-9,1

AS-120AV

90

120

0,8 5,2-15,4

1900*1250*1600

1150

G 2

72

1,0 14,2-12,2
1,25 3,6-10,6

AS-150AV

110

150

0,8 6,5-19

2100*1350*1880

1800

G 2-1/2

72

1,0 5,2-15,4
1,25 4,4-13,0

AS-175AV

132

175

0,8 7,6-22,3

2100*1350*1880

1830

G2-1/2

75

1,0 6,5-19,0
1,25 5,7-16,7

SA-200AV

160

200

0,8 9,5-28,0

2400*1450*2035

2150

G2-1/2

75

1,0 8,1-23,8
1,25 7,5-21,9

SA-250AV

185

250

0,8 1,5-31,0

3000*1590*2150

2620

DN80

78

1,0 9,7-28,6
1,25 8,4-24,6

SA-270AV

200

270

0,8 11,7-34,5

3000*1590*2150

2920

DN80

78

1,0 10,2-30,0
1,25 8,8-26,0

SA-300AV

220

300

0,8 13,2-38,9

3800*2200*2500

3350

DN125

80

1,0 11,7-34,4
1,25 10,1-30,1

SA-350AV

250

350

0,8 14,3-14,0

3800*2200*2500

3550

DN125

80

1,0 13,2-38,8
1,25 11,7-34,4

AS-380AV

280

380

0,8 15,7-46,1

3800*2200*2500

3750

DN125

80

1,0 15,7-46,1
1,25 12,9-38,0

AS-450AVII

315

450

0,8 21,9-65,5

4400*2540*2800

9000

DN125

75

1,0 18,7-56,1
1,25 15,7-47,1

AS-500AVII

355

500

0,8 24,6-73,8

4400*2540*2800

9500

DN125

75

1,0 21,5-64,5
1,25 17,8-53,2

-------------------

 

Chúng tôi cung cấp đa dạng các dòng máy nén khí phù hợp với nhu cầu của mọi doanh nghiệp. 

>> ACCOM EAS Series – Máy nén khí giá rẻ, tối ưu cho xưởng sản xuất nhỏ

>> ACCOM AS Plus – Máy nén khí cao cấp cho hiệu suất vượt trội

>> Phụ tùng máy nén khí ACCOM – Linh kiện, dầu bôi trơn, bộ lọc, v.v.

----------------------------------------------------------------------------------------------------

Bạn đang cần hệ thống khí nén hoạt động liên tục, ổn định là yếu tố quyết định đến năng suất và hiệu quả sản xuất. ACCOM AS Series ra đời chính là để đáp ứng nhu cầu đó. Được thiết kế và chế tạo với tiêu chuẩn cao nhất, ACCOM AS Series là sự lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp cần một giải pháp khí nén bền bỉ, đáng tin cậy, có thể vận hành liên tục 24/7 mà không lo ngại về sự cố.

Độ bền vượt trội, hoạt động ổn định:

  • Vật liệu cao cấp: ACCOM AS Series được chế tạo từ các vật liệu cao cấp, có khả năng chịu được áp lực cao, nhiệt độ cao và các điều kiện làm việc khắc nghiệt khác.
  • Thiết kế tối ưu: Cấu trúc máy được thiết kế khoa học, các bộ phận được lắp ráp chính xác, đảm bảo độ bền và giảm thiểu ma sát, tăng tuổi thọ máy.
  • Hệ thống làm mát hiệu quả: Hệ thống làm mát tiên tiến giúp máy luôn hoạt động ở nhiệt độ ổn định, ngăn ngừa quá nhiệt và tăng tuổi thọ các linh kiện.
  • Bảo vệ quá tải: Máy được trang bị các thiết bị bảo vệ quá tải, quá áp, giúp ngăn ngừa hư hỏng và đảm bảo an toàn cho người vận hành.

Đáp ứng nhu cầu hoạt động 24/7:

  • Công suất lớn, hoạt động ổn định: ACCOM AS Series cung cấp dải công suất rộng, đáp ứng nhu cầu của các nhà máy sản xuất lớn, yêu cầu lưu lượng khí nén cao và ổn định.
  • Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng: Động cơ hiệu suất cao giúp giảm thiểu tiêu thụ điện năng, giảm chi phí vận hành và thân thiện với môi trường.
  • Ít bảo trì: Với thiết kế bền bỉ và hệ thống bảo vệ thông minh, ACCOM AS Series yêu cầu ít bảo trì hơn, giúp giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và tăng năng suất.
  • Linh kiện thay thế dễ dàng: Các linh kiện của máy được thiết kế dễ dàng tháo lắp, giúp việc bảo trì và sửa chữa trở nên nhanh chóng và thuận tiện.

Tại sao nên chọn ACCOM AS Series?

  • Đảm bảo sản xuất liên tục: Với độ bền cao và khả năng hoạt động ổn định, ACCOM AS Series giúp bạn duy trì hoạt động sản xuất 24/7, không bị gián đoạn.
  • Tăng năng suất: Hiệu suất cao và lưu lượng khí ổn định giúp tăng năng suất của các thiết bị sử dụng khí nén.
  • Giảm chi phí: Tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí bảo trì, giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành trong dài hạn.
  • An toàn và thân thiện với môi trường: Thiết kế an toàn, giảm thiểu tiếng ồn và thân thiện với môi trường.

ACCOM AS Series là giải pháp hoàn hảo cho các doanh nghiệp cần một máy nén khí đáng tin cậy, bền bỉ và hiệu quả. Với khả năng hoạt động liên tục 24/7, ACCOM AS Series sẽ là người bạn đồng hành tin cậy, giúp bạn đạt được mục tiêu sản xuất và kinh doanh.

 

Viết bình luận của bạn

BÌNH LUẬN, HỎI ĐÁP

Nội dung bài viết