DANH MỤC SẢN PHẨM

Van xả nước thay thế 2202815932 Atlas copco

Thương hiệu: ACCOM UNI Mã sản phẩm: UNI 2202815932
42.300.000₫

Van xả nước thay thế 2202815932 Atlas copco HỖ TRỢ & SỬ DỤNG

  • Tư vấn chọn đúng model & điều kiện vận hành
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng
  • Giảm tần suất bảo trì, hạn chế dừng máy không kế hoạch
  • Phù hợp hệ thống chạy liên tục, tải nặng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng

Gọi đặt mua 0988.913.060 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Van xả nước ngưng LD202 là van xả nước tự động điều khiển theo mức, thay thế cho mã Atlas Copco P/N: 2202815932.

Tên tiếng Anh đầy đủ: ELECTR.DRAIN LD202T V.24/50-60 FOR OIL INJECTED SCREW COMPRESSOR

LD202 chuyên dùng cho hệ thống khí nén máy nén trục vít phun dầu, được thiết kế để chỉ xả condensate (nước + dầu) mà không xả kèm khí nén, giúp loại bỏ hoàn toàn tình trạng thất thoát khí và hao điện thường gặp ở các van xả hẹn giờ truyền thống.

Thiết bị phù hợp lắp đặt tại nhiều vị trí trong hệ thống khí nén như after cooler, bộ sấy khí, bộ lọc đường ống, kể cả trong môi trường condensate có hàm lượng dầu cao, nhiều cặn bẩn và tính ăn mòn mạnh.

Nguyên lý hoạt động

LD202 hoạt động theo nguyên lý xả theo mức nước thực tế, không xả theo thời gian cài đặt.

  • Condensate có áp đi vào bình chứa của van.
  • Khi mực nước tăng, phao từ di chuyển theo trục từ tính.
  • Đến ngưỡng xả, bộ vi xử lý điều khiển van điện từ mở.
  • Nước ngưng được xả ra ngoài trong khi màng diaphragm đóng kín lỗ xả khí, đảm bảo không thất thoát khí nén.
  • Khi mực nước hạ xuống mức an toàn, van tự động đóng và chu trình lặp lại.

Cơ chế này giúp LD202 vận hành êm, chính xác và tiết kiệm năng lượng hơn rõ rệt so với van xả theo timer.

Cấu tạo & độ bền

  • Bình chứa condensate bằng nhôm anodized: chịu ăn mòn tốt trong môi trường dầu – nước ngưng.
  • Màng diaphragm fluoropolymer (DuPont): kháng hydrocarbon và chịu nhiệt cao.
  • Bộ lọc condensate tích hợp: giữ hạt bẩn lớn, hạn chế kẹt màng van.
  • Bộ điều khiển vi xử lý: giám sát trạng thái vận hành, hỗ trợ tín hiệu báo lỗi.
  • Hệ điện đạt IP65, cách điện Class F: phù hợp môi trường công nghiệp.

Khuyến nghị sử dụng & bảo dưỡng

LD202 sử dụng cơ cấu phao từ để xác định mực nước, do đó trong quá trình vận hành dài hạn, cặn dầu, bùn và hạt rắn có thể bám trong bình chứa và khu vực phao.

  • Vệ sinh định kỳ theo chu kỳ bảo dưỡng hệ thống khí nén.
  • Đảm bảo phao di chuyển tự do, cảm biến mực nước làm việc chính xác.
  • Tránh tình trạng xả trễ hoặc xả liên tục do kẹt phao.

Khi bảo dưỡng, không tháo hoặc can thiệp thô bạo vào cụm phao, trục từ và cảm biến. Kỹ thuật viên cần hiểu rõ cấu tạo và nguyên lý xả theo mức để tránh làm hư hỏng cảm biến hoặc module điều khiển. Chỉ sử dụng dung dịch vệ sinh phù hợp, không dùng hóa chất ăn mòn mạnh.

Vị trí lắp đặt khuyến nghị

LD202 được sử dụng phổ biến tại vị trí after cooler của máy nén khí trục vít phun dầu – nơi phát sinh lượng nước ngưng lớn và yêu cầu xả chính xác.

Thiết bị đặc biệt phù hợp cho máy nén khí Atlas Copco dòng GA trục vít có dầu, các model sản xuất từ năm 2023 trở đi.

Ứng dụng

  • Máy nén khí trục vít phun dầu
  • After cooler máy nén khí
  • Bộ sấy khí làm lạnh
  • Bộ lọc đường ống khí nén
  • Hệ thống khí nén công nghiệp yêu cầu xả nước không mất khí – vận hành ổn định – chi phí vận hành thấp

Thông số kỹ thuật LD202

LD202 230 V 115 V 115 V UL 24 V 24 Vdc
Nguồn điện (±10%) 230 V (50/60 Hz) 115 V (50/60 Hz) 115 V (50/60 Hz) 24 V (50/60 Hz) 24 Vdc
Công suất (trong quá trình xả nước) 10 VA
Tiếp điểm báo động Tiếp điểm NC/NO: 240V AC tối đa – 1A / 30V DC tối đa – 1A
Áp suất làm việc 0,2 – 16 bar
Nhiệt độ làm việc +1 / +60 °C
Lớp bảo vệ IP65 (Với đầu nối và gioăng được lắp ráp đúng cách)
Kết nối điện EN 175301-803 Loại B (DIN 43650) – Được cung cấp
Kết nối báo động Cáp M12 mã A – 4 cực (Không kèm theo)
Lưu lượng danh nghĩa (m³/phút) (1) 30
Lưu lượng xả danh nghĩa (lít/giờ) 20
Lượng nước thải tối đa (lít/giờ) 35
Công suất tối đa của máy nén (m³/phút) 30
Công suất sấy tối đa (m³/phút) 60
Công suất lọc tối đa (m³/phút) 300
Đầu vào 1 × G1/2”F 1 × R1/2”F NPT 1 × G1/2”F
Cửa thoát (có bộ giới hạn lưu lượng) 1 × Ø12
Trọng lượng (Kg) 1,2
Thể tích bộ thu (lít) 0,22
Chứng chỉ CE CE CE + UL CE
(1) Dữ liệu tham khảo tại 1000 mbar(a), 20°C, độ ẩm tương đối 60%. Áp suất hoạt động 7 bar, nhiệt độ đầu ra của bộ làm mát sau 35°C.
 

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM