DANH MỤC SẢN PHẨM

Dây hơi khí nén PVC 3 lớp gia cường sợi dù

Thương hiệu: KHÍ NÉN Á CHÂU Mã sản phẩm: VTKN5006
2.100₫

Dây hơi khí nén PVC 3 lớp gia cường sợi dù HỖ TRỢ & SỬ DỤNG

  • Tư vấn chọn đúng model & điều kiện vận hành
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng
  • Giảm tần suất bảo trì, hạn chế dừng máy không kế hoạch
  • Phù hợp hệ thống chạy liên tục, tải nặng
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình sử dụng

Quy cách bán & xuất xứ

Sản phẩm được bán theo mét (m), linh hoạt cắt theo chiều dài sử dụng thực tế; đóng gói tiêu chuẩn theo cuộn tùy từng kích thước.
Xuất xứ: Trung Quốc.

Gọi đặt mua 0988.913.060 (7:30 - 22:00)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Dây hơi PVC đa lớp gia cường sợi vải – mã VTKN

Dây hơi PVC đa lớp gia cường sợi vải VTKN là dòng ống dẫn khí nén dùng phổ biến trong xưởng cơ khí, gara sửa chữa và các ứng dụng khí nén phổ thông. Cấu trúc nhiều lớp có bố sợi polyester giúp dây vừa mềm – dễ thao tác, vừa chịu áp tốt, phù hợp nhu cầu sử dụng thực tế với chi phí hợp lý.

Cấu tạo

  • Lớp trong: PVC pha cao su (PVC + NBR), bề mặt trơn, dẫn khí ổn định, chịu dầu nhẹ.
  • Lớp gia cường: Sợi polyester đan lưới chịu lực, tăng khả năng chịu áp và chống xẹp ống.
  • Lớp ngoài: PVC pha cao su, chống mài mòn, kéo rê và va chạm trong môi trường xưởng.

Ưu điểm & ứng dụng

  • Chịu áp tốt cho hệ khí nén phổ thông.
  • Mềm – nhẹ – dễ cuộn, thuận tiện kéo dài và di chuyển.
  • Phù hợp cho súng xì, súng bắn đinh, súng phun sơn, dụng cụ khí nén cỡ vừa.
  • Thích hợp xưởng nhỏ – vừa, gara ô tô/xe máy, công trình dân dụng.
Lưu ý: Không khuyến nghị cho khí nén công nghiệp nặng vận hành liên tục 24/7. Tránh phơi nắng trực tiếp lâu dài. Nên chọn dây có áp suất làm việc ≥ 1.5–2 lần áp hệ thống để đảm bảo an toàn.

Bảng thông số kỹ thuật – Dây hơi PVC gia cường sợi vải VTKN

Part No Size I.D (mm) O.D (mm) W.P (bar) B.P (bar) Length (m/roll) Weight (g/m)
VTKN-013 1/4" 6.5 12.5 30 90 100 100
VTKN-014 5/16" 8.5 14.5 30 90 100 140
VTKN-015 3/8" 10 16 20 80 100 160
VTKN-016 1/2" 13 20 20 75 50 240
VTKN-017 5/8" 16 25 20 60 50 380
VTKN-018 3/4" 19 28.5 20 50 50 460
VTKN-019 1" 25 34.5 15 45 50 580
VTKN-020 1-1/4" 32 44 15 45 40 940

Chú thích: W.P = Áp suất làm việc, B.P = Áp suất nổ. Bảng thông số mang tính tham khảo theo quy cách nhà sản xuất.

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM